wanghie
- 12 skills
- 0 followers
- 1 day ago last updated
- ▌ Nqh App Landing · wanghieDùng khi Hiếu muốn dựng LANDING PAGE cho một app điện thoại và/hoặc bộ ẢNH APP STORE, bắt đầu bằng việc nghiên cứu đối thủ cùng ngách rồi bóc DNA trang của họ. Kích hoạt: 'làm landing cho app', 'trang giới thiệu app', 'landing page app', 'ảnh app store', 'screenshot app store', 'dựng trang bán app'.
- ▌ Nqh Dev Secrets · wanghieGiữ API key và mật khẩu an toàn khi giao việc cho AI agent, và đẩy code lên GitHub mà không làm lộ gì. Dùng khi chạm tới API key, secret, .env, 1Password, biến môi trường, khi nối một API hay MCP mới, trước khi commit hoặc push, khi dựng CI, khi cho người thứ hai hoặc một agent khác vào repo, và khi "merge rồi mà trang không đổi".
- ▌ Nqh Video Shorts · wanghie bundleChạy full pipeline biến 1 video talking head thô thành short 9:16 hoàn chỉnh — bóc transcript, cắt im lặng và từ đệm, reframe bám mặt, punch zoom, burn caption — theo đúng tệp khán giả Việt hoặc Anh. Dùng khi user đưa 1 file video và nói "dựng thành short", "làm reels từ video này", "biến video này thành TikTok", "chạy full pipeline", "edit video này giúp tôi".
- ▌ Nqh Video Reframe · wanghie bundleChuyển video ngang 16:9 sang dọc 9:16 (hoặc 4:5, 1:1) bám theo mặt người nói bằng MediaPipe, dùng kiểu cắt cảnh cứng thay vì pan trôi. Dùng khi user nói "chuyển sang dọc", "làm 9:16", "crop cho TikTok/Reels/Shorts", "video ngang muốn đăng short", "reframe". Không cần transcript.
- ▌ Nqh Video Captions · wanghie bundleBurn phụ đề word-by-word (highlight từng từ đang nói) lên video, style riêng cho khán giả Việt và khán giả Anh — xử lý đúng dấu tiếng Việt, số từ mỗi dòng, font hỗ trợ Unicode. Dùng khi user nói "gắn phụ đề", "làm caption", "sub kiểu Opus/Hormozi", "burn sub", "caption tiếng Việt bị lỗi dấu". Cần transcript từ nqh-video-transcribe.
- ▌ Nqh App UX Teardown · wanghieBóc UX app đối thủ thành quyết định sản phẩm — bóc 3 app một lượt để tách quy ước ngành khỏi lựa chọn riêng, kiểm điều kiện chuyển giao trước khi mượn cơ chế, đếm friction và vị trí paywall, gắn cờ cơ chế ĐỘC, số motion chỉ lấy từ video đo bằng ffmpeg. Kích hoạt khi nói "bóc UX app", "teardown UX", "bóc hiệu ứng của", "app này UX thế nào", "nghiên cứu app đối thủ". KHÁC nqh-app-landing (kia dựng trang bán app) và nqh-research-teardown (kia bóc ruột kỹ thuật để build lại).
- ▌ Nqh Research Market · wanghieResearch sâu một thị trường bằng nhiều agent chạy song song, ra một bản research đã kiểm chứng, mọi nhận định gắn nhãn độ tin, số phải tự tính chứ không trích lại, bắt buộc có TAM SAM SOM. Dùng khi cần biết một thị trường có những ai, giá bao nhiêu, còn khoảng trống nào, trước khi build. Kích hoạt khi nói "research market", "research thị trường", "làm research về", "so sánh thị trường".
- ▌ Nqh Video Punch Zoom · wanghie bundleThêm nhịp cho video talking head bằng punch-zoom vào từ nhấn mạnh và Ken Burns push chậm ở đoạn dài, tự dò điểm nhấn từ transcript theo bộ từ khoá riêng cho tiếng Việt và tiếng Anh. Dùng khi user nói "video nhìn tĩnh quá", "thêm zoom", "punch zoom", "làm cho đỡ chán", "thêm nhịp cho video". Cần transcript từ nqh-video-transcribe.
- ▌ Nqh Video Transcribe · wanghie bundleTạo transcript word-level (JSON) cho video/audio bằng Whisper, tự nhận diện tệp khán giả Việt hay Anh. Dùng khi user muốn bóc lời video, lấy timestamp từng từ, hoặc trước khi chạy bất kỳ skill nqh-video-* nào khác (nqh-video-cut-silence, nqh-video-captions, nqh-video-punch-zoom đều cần file này). Kích hoạt khi user nói "bóc transcript", "lấy phụ đề", "transcribe video này", "chuẩn bị dựng short".
- ▌ Nqh Research Teardown · wanghiePhân rã một sản phẩm có sẵn để hiểu ruột của nó, viết thành bản đặc tả sạch, rồi build bản của riêng mình trong một phiên làm việc mới chỉ đọc đặc tả. Đúng phương pháp clean-room hai đội mà ngành công nghệ dùng để học từ đối thủ không phạm luật. Kích hoạt khi nói "teardown", "phân rã sản phẩm", "reverse engineer", "build cái tương tự X", "sản phẩm X hoạt động thế nào".
- ▌ Nqh Video Cut Silence · wanghie bundleCắt im lặng, khoảng chết và từ đệm (ừ, à, kiểu như / um, uh, you know) khỏi video talking head, dùng bộ từ đệm riêng cho khán giả Việt và khán giả Anh. Dùng khi user nói "cắt im lặng", "bỏ ừ à", "làm gọn video", "cut dead air", "video nói lê thê quá", hoặc là bước 2 trong pipeline nqh-video-shorts. Cần transcript từ nqh-video-transcribe trước.
- ▌ Nqh Research Creator Product · wanghie bundleBóc tách 1 sản phẩm cụ thể của creator qua công tắc loại (SaaS / Dịch vụ / Vật lý / Digital / Cộng đồng) + bộ lớp riêng theo loại. Có nhánh dịch vụ với kinh tế đơn vị + kinh tế khách hàng + cung ứng nhân lực bắt buộc. Output là báo cáo HTML dark-theme (Inter · tabular-nums) chuyển từ chẩn đoán sang kê đơn cho creator sắp bắt tay làm. Kích hoạt khi nói "research sản phẩm creator", "bóc tách sản phẩm X", "clone sản phẩm này được không".