hoangvantuan
- 79 skills
- 0 followers
- 4 hours ago last updated
- ▌ Sequential Thinking · hoangvantuan bundlePhân tích từng bước cho vấn đề phức tạp với giả thuyết, kiểm chứng, revision và branching.
- ▌ Op CLI · hoangvantuanDrive OpenProject from an agent through the op-cli command-line client. Use when a task involves OpenProject, projects, work packages, time entries or time logging, instance metadata such as types and statuses, or any op-cli subcommand; resolves human names to ids and reports machine-readable error codes.
- ▌ Sub CLI · hoangvantuanManage posts on your Substack publication and read other people's newsletters from the command line. Use when creating, listing, updating, scheduling, publishing, or deleting posts; filing posts into sections; or scanning and crawling public Substack content.
- ▌ Okr Init · hoangvantuan bundleTạo/sửa objective, KR, KI, period, deadline, resources, capacity, tool, ngân sách.
- ▌ Okr Plan · hoangvantuan bundleTạo/sửa plan, milestones, actions, dependencies, deadline, external_ids.
- ▌ Okr Retro · hoangvantuan bundleRút bài học từ phiên OKR, lưu vào layer lessons. Record-only. Cũng dọn kho lessons khi user gọi: dọn kho lessons, consolidate, sắp xếp lại bài học, gộp bài học, rà soát lessons.
- ▌
- ▌ Okr Shared · hoangvantuan bundleQuy tắc chung mọi OKR skill: SOT ownership, schemas, Quality Gate, priority.
- ▌ Okr Analyze · hoangvantuan bundlePhân tích OKR read-only: metrics, issues, priority, dashboard, trace.
- ▌
- ▌ Okr Harness · hoangvantuan bundleQuản lý mục tiêu OKR. Trigger: OKR, mục tiêu, dự án, kế hoạch, tracking, review, dashboard, tiến độ, inbox, capture, retro, bài học.
- ▌ Training Conductor · hoangvantuan bundleConductor: quản lý pipeline xây dựng training từ init đến review. Entry point chính.
- ▌ Training Init · hoangvantuan bundleKhởi tạo dự án training: chọn phương pháp sư phạm, trả lời brief questions, tạo project folder.
- ▌ Training Plan · hoangvantuan bundleThiết kế từng module: ratio, direction, guidance level, deliverable.
- ▌ Training Build · hoangvantuan bundleSinh nội dung từng module theo templates, kèm facilitator hub và đánh giá khoá.
- ▌ Training Review · hoangvantuan bundleReview chất lượng toàn bộ khoá: quality, naming, GDocs, failure modes, brief alignment.
- ▌ Training Analyze · hoangvantuan bundlePhân tích content inventory, tách module, xếp tier, kiểm tra coverage.
- ▌ Training Research · hoangvantuan bundleNghiên cứu và trích xuất nội dung từ tài liệu nguồn. Output: content inventory.
- ▌ Training Method Creator · hoangvantuan bundleTạo phương pháp sư phạm mới cho Training Engine. Dẫn dắt tương tác từ triết lý → phases → templates → validate.
- ▌ Knowhow Run · hoangvantuanBẮT BUỘC gọi skill này, KHÔNG phải skill 'run' built-in, khi user muốn chạy hoặc liệt kê bó skill/workflow trong .knowhow/. Trigger rõ: 'chạy skill [tên]', 'áp dụng workflow [tên]', 'dùng workflow [tên] trong kho', 'knowhow run', liệt kê cái có sẵn trong .knowhow/ ('liệt kê skill/workflow trong .knowhow/'), hoặc hỏi kho có quy trình cho một task không rồi muốn chạy ('kho có workflow cho X không? chạy đi'). Thứ được chạy là một bó quy trình markdown do team viết trong .knowhow/skills/ hoặc .knowhow/workflows/, KHÔNG phải code, npm, shell script, hay app. Chỉ tra cứu tri thức (để biết) thì dùng knowhow-query.
- ▌ Knowhow Init · hoangvantuan bundleKhởi tạo hệ thống knowhow từ số không cho một kho. CHỈ dùng khi workspace CHƯA có thư mục .knowhow/ và user muốn tạo lần đầu. Kích hoạt: 'init knowhow', 'setup knowhow', 'khởi tạo knowhow', 'thêm knowhow vào dự án'; muốn lập một hệ thống có cấu trúc để ghi lại tri thức/bài học của team ở nơi hiện chưa có hạ tầng nào; team cứ mất cách giải quyết vì không có chỗ ghi. Tạo .knowhow/ gồm wiki, registry skill, registry workflow, và gắn hướng dẫn vào config agent. KHÔNG dùng khi .knowhow/ đã tồn tại, hay khi khởi tạo hạ tầng dự án khác (git, npm, boilerplate).
- ▌ Knowhow Lint · hoangvantuan bundleNgười dọn dẹp hệ thống knowhow: rà soát, dọn, và sửa cấu trúc cho kho .knowhow/. Dùng khi user muốn tìm và sửa vấn đề trong kho (link hỏng, page mồ côi, thiếu metadata, trùng wiki, lệch schema), sinh lại index/registry sau khi thêm nội dung, khôi phục page từ archive, hoặc đo kho có đang được dùng không. Trigger: 'knowhow lint', 'kiểm tra knowhow', 'rà soát kho', 'audit kho', 'dọn dẹp kho', 'rebuild index', gộp wiki (consolidation), kiểm tra mâu thuẫn, deep audit, metrics. KHÔNG dùng cho: linter code (eslint/pylint), review PR, audit file chung, hay thêm/sửa NỘI DUNG tri thức (đó là knowhow-capture/knowhow-distill).
- ▌ Knowhow Query · hoangvantuanDùng khi 'kho' hoặc 'knowhow' là ĐÍCH được hỏi: user hỏi kho tri thức chứa gì, không phải hỏi web hay codebase. Bao gồm: tra bài học/quyết định của team ('kho có gì về X', 'kho tri thức có...không'), tìm cách làm đã ghi ('tìm/so sánh trong knowhow'), tổng hợp từ knowhow đã tích luỹ trong kho, hoặc soạn tài liệu onboarding/đào tạo từ wiki của kho. Tín hiệu phân biệt: câu hỏi hướng VÀO kho như nguồn thông tin. KHÔNG dùng cho: tìm trên internet, đọc file project/log/config bất kỳ, làm theo một quy trình đã đúc kết (đó là knowhow-run), hay kiểm tra sức khoẻ hệ thống (đó là knowhow-lint).
- ▌ Knowhow Capture · hoangvantuan bundleNhặt knowhow từ hội thoại hoặc nguồn ngoài rồi ghi vào inbox của kho. Dùng khi: user gõ 'knowhow capture'; muốn lưu cái vừa phát hiện ('ghi lại', 'lưu bài học', 'nhặt knowhow/insight', 'capture lại', 'đừng để mất', 'ghi vào inbox'); hoặc cuối phiên/sprint muốn giữ lại điều rút ra (pattern tìm được, bug đã fix, bài học, quyết định). Nhận diện candidate, trình user duyệt, rồi ghi vào .knowhow/inbox/. KHÔNG dùng cho: git commit, viết tài liệu, todo list, changelog, nhắc lịch, hay đúc kết inbox thành wiki (đó là knowhow-distill).
- ▌ Knowhow Distill · hoangvantuan bundleĐúc kết inbox của kho thành wiki page, skill, hoặc workflow. Khớp khi user muốn: gộp file inbox thành một wiki page, đúc kết/promote bài học từ inbox lên wiki chính thức, tạo skill mới từ pattern trong inbox, xử lý tồn đọng inbox thành kiến thức có cấu trúc, hoặc gõ 'knowhow distill', 'đúc kết knowhow'. Thao tác lõi: chuyển nội dung RA KHỎI inbox VÀO kho tri thức có cấu trúc, ưu tiên cập nhật cái cũ hơn tạo mới. KHÔNG dùng cho: nhặt note mới vào inbox (đó là knowhow-capture), khởi tạo hệ thống knowhow, hay tóm tắt tài liệu chung.
- ▌ Knowhow Reflect · hoangvantuanPhỏng vấn phản tư có cấu trúc để moi bài học: retro, retrospective, AAR, post-mortem, rút kinh nghiệm sau sự cố. Tín hiệu cốt lõi: user vừa trải qua việc đáng kể (sự cố, downtime, dự án trễ, migration đau, sprint) nhưng bài học còn nằm trong đầu, chưa thành chữ. Họ muốn ĐƯỢC PHỎNG VẤN, không chỉ được nhắc ngồi viết. Khác knowhow-capture (ghi cái đã nói ra trong hội thoại): skill này moi tri thức ngầm trước bằng hỏi-tới-gốc, rồi bàn giao cho capture. Dùng khi user nói 'muốn moi bài học', 'làm AAR', 'rút kinh nghiệm từ', hoặc kể một trải nghiệm vừa rồi và muốn học từ nó một cách hệ thống.
- ▌ Pk Init · hoangvantuanKhởi tạo dự án mới hoặc sửa KR target/mục tiêu/constraints/tools (cấu trúc mục tiêu). Tạo cấu trúc .cockpit/ lần đầu. Dùng khi user bắt đầu dự án từ đầu, sửa OKR, thêm/bớt công cụ, thay đổi constraints, hoặc cần thiết lập lại mục tiêu. KHÔNG dùng khi cập nhật KR current tiến độ hàng ngày (dùng pk-track).
- ▌ Pk Lint · hoangvantuanKiểm tra sức khoẻ hệ thống .cockpit/: link hỏng, registry lệch, file mồ côi, schema cũ. 3 mode: check (rà soát read-only), fix (sửa + rebuild index), evolve (nâng cấp schema). Dùng khi user nói 'lint', 'kiểm tra hệ thống', 'dọn dẹp cockpit', 'audit', 'rebuild index', hoặc nghi ngờ dữ liệu cockpit bị lệch.
- ▌ Pk Plan · hoangvantuanTạo hoặc sửa kế hoạch hành động: plan, milestones, actions, dependencies, deadline. Dùng khi user cần lập kế hoạch, phân rã mục tiêu thành bước cụ thể, thêm/sửa/xoá action, điều chỉnh milestone. Thay đổi CẤU TRÚC kế hoạch dùng skill này. Thay đổi TIẾN ĐỘ dùng pk-track.
- ▌ Pk Track · hoangvantuanXử lý inbox execution và cập nhật KR current (tiến độ thực tế). Light: ghi nhận tiến độ KR/action hàng ngày. Deep: review sâu với root cause analysis. Dùng khi user nói 'cập nhật tiến độ', 'xong task X', 'review sâu', 'tại sao chậm', hoặc cần xử lý inbox execution. KHÔNG dùng khi xử lý inbox knowledge (dùng pk-distill) hoặc sửa KR target/mục tiêu/cấu trúc kế hoạch (dùng pk-init hoặc pk-plan).
- ▌ Pk Shared · hoangvantuan bundleThư viện reference nội bộ cho bộ pk-* (schemas, metrics, quality gate). KHÔNG BAO GIỜ gọi trực tiếp. Skill này không có flow riêng. Các skill pk-* khác tự đọc file reference khi cần.
- ▌ Pk Analyze · hoangvantuanXem tình hình dự án, đo tiến độ, phân tích vấn đề. Read-only, không sửa file. Dùng khi user hỏi 'tình hình thế nào?', muốn xem dashboard, tổng hợp metrics, hoặc chẩn đoán 'có vấn đề gì không?'. Mọi câu hỏi mang tính quan sát, đo lường, chẩn đoán về dự án đều dùng skill này.
- ▌ Pk Capture · hoangvantuan bundleGhi nhanh 1 mẩu rời (ý tưởng, bài học, task) vào inbox. Tự phân loại execution hay knowledge. Dùng khi user nói 'ghi lại', 'note', 'nhớ cái này', 'lưu bài học', 'thêm vào inbox', 'ghi chú', hoặc bất kỳ lúc nào cần bắt một mẩu thông tin nhanh mà chưa cần xử lý ngay. Mode auto: tự chạy khi mạch việc hoàn tất theo quy tắc AGENTS.md, ghi không hỏi. KHÔNG dùng khi cần quét cả phiên làm việc (dùng pk-reflect) hoặc đúc kết cả inbox (dùng pk-distill).
- ▌ Pk Consult · hoangvantuanTra cứu và vận dụng tri thức đã đúc kết trong .cockpit/. 3 mode: tra cứu (hỏi kho có gì về X), thực thi (chạy skill hoặc workflow đã lưu), soạn lộ trình học (onboarding, dạy lại X cho người mới). Dùng khi user muốn tìm kiến thức cũ, áp dụng quy trình đã đúc kết, hoặc soạn tài liệu hướng dẫn từ knowledge base.
- ▌ Pk Distill · hoangvantuanĐúc kết cả inbox knowledge thành tri thức có cấu trúc: knowledge page, skill, hoặc workflow. Ưu tiên cập nhật cái có sẵn hơn tạo mới. Dùng khi user nói 'đúc kết', 'xử lý inbox', 'gộp bài học thành wiki', 'promote', hoặc khi inbox knowledge đã tích đủ cần chưng cất thành tài liệu chính thức. KHÔNG dùng khi ghi nhanh 1 mẩu (dùng pk-capture) hoặc xử lý inbox execution (dùng pk-track).
- ▌ Pk Harness · hoangvantuan bundleOrchestrator cho bộ pk-*. Dùng khi yêu cầu phức hợp cần phối hợp nhiều skill (vừa plan vừa track, vừa capture vừa distill), hoặc khi không rõ nên dùng skill pk-* nào. Cũng dùng khi user muốn xem bức tranh toàn cảnh dự án, hoặc yêu cầu workflow nhiều bước liên quan .cockpit/. KHÔNG dùng nếu yêu cầu rõ ràng khớp một skill pk-* cụ thể.
- ▌ Pk Reflect · hoangvantuanRút bài học từ cả phiên làm việc (quét toàn bộ hội thoại). Light (mặc định): quét nhanh phiên, trích bài học. Deep: phỏng vấn AAR 5 câu chuyên sâu. Dùng khi user nói 'rút bài học', 'retro', 'tổng kết phiên', 'rút kinh nghiệm', 'AAR', hoặc vừa kết thúc một giai đoạn và muốn nhìn lại. Output đi vào inbox qua pk-capture. KHÔNG dùng khi chỉ ghi 1 mẩu rời (dùng pk-capture) hoặc đúc kết inbox đã tích (dùng pk-distill).
- ▌ Trello · hoangvantuan bundleManage Trello workspaces, boards, lists, cards, labels, checklists, members, and comments via natural language.
- ▌ Facebook · hoangvantuan bundleĐăng bài Facebook (wall cá nhân hoặc group) kèm nhiều ảnh và tag bạn bè qua PinchTab browser automation.
- ▌ Pinchtab · hoangvantuan bundleBrowser automation for AI agents via the PinchTab HTTP API/CLI: navigate, extract, fill forms, click, scrape, screenshot, and export PDF.
- ▌ AI Artist · hoangvantuan bundleTạo ảnh AI từ bộ 129 prompt chuyên nghiệp có sẵn (avatar, banner, poster, infographic, product shot) với 3 chế độ search, creative, wild.
- ▌ Ghost Blog · hoangvantuan bundleQuản lý blog Ghost CMS qua Admin API: CRUD bài viết, publish, quản lý tag và bulk operations.
- ▌ M365 Teams · hoangvantuan bundleMicrosoft Teams via the m365 CLI: teams, channels, messages, chats, and members.
- ▌ User Story · hoangvantuan bundleViết, rà soát và tách user story kèm acceptance criteria (Given/When/Then), kiểm tra INVEST và phân rã epic.
- ▌ Codex Image · hoangvantuan bundleGenerate and edit bitmap images with OpenAI gpt-image-2 (OpenAI API fallback). Supports transparent backgrounds, batch generation, and editing up to 4K.
- ▌ Deep Reader · hoangvantuanBộ 10 command phân tích nội dung: tóm tắt, giải thích, insight, concept map, phản biện, viết bài, kịch bản, câu hỏi, checklist, lỗ hổng.
- ▌ M365 Shared · hoangvantuan bundleShared patterns for the Microsoft 365 (m365) CLI: authentication, installation, output formatting, and common flags.
- ▌ Social Post · hoangvantuan bundleViết bài social media chia sẻ góc nhìn chiều sâu 200-500 từ cho Facebook, Threads, LinkedIn, Zalo, X.
- ▌ Deep Insight · hoangvantuan bundleHiểu sâu vấn đề qua chu trình quan sát đa chiều, phân tích tách lớp và đúc kết cốt lõi, output kèm sơ đồ Mermaid.
- ▌ Deep Learner · hoangvantuan bundleDẫn user hiểu sâu nội dung từng bước theo 4 lớp (bản chất, cơ chế, kết nối, áp dụng) theo phong cách Socratic.
- ▌ Pexels Media · hoangvantuanTìm và tải ảnh/video royalty-free từ Pexels API (search, curated, collections, multi-resolution) kèm sidecar metadata attribution.
- ▌ PPTX Creator · hoangvantuan bundleTạo file PowerPoint (.pptx) đẹp, chuyên nghiệp bằng PptxGenJS với hỗ trợ font tiếng Việt và design system.
- ▌ Style Writer · hoangvantuan bundleViết nội dung dài theo voice + structure đã chọn, hoặc bóc tách DNA văn phong từ corpus để tạo voice mới.
- ▌ Tri Thuc Goc · hoangvantuan bundlePhân tích và giải quyết vấn đề đời sống, công việc, tâm lý qua lăng kính Tri Thức Gốc (Sự Thật Man) với 2 mode phân tích và đối thoại.
- ▌ Decision Gate · hoangvantuan bundlePhán quyết go/no-go và chấm ưu tiên (RICE, ICE, WSJF) cho một hạng mục kỹ thuật, xác minh bằng chứng read-only trước khi kết luận.
- ▌ M365 Calendar · hoangvantuan bundleOutlook calendar via the m365 CLI and Microsoft Graph: agenda, events, attendees, meeting rooms, free/busy, recurring series. Use for any question about the user's calendar, schedule, or availability.
- ▌ M365 Onedrive · hoangvantuanPersonal OneDrive files and folders via the m365 CLI: list, upload, download, move, share links, and restore versions.
- ▌ Wisdom Mentor · hoangvantuan bundleTrò chuyện với 28 người thầy tri thức qua 2 mode 1:1 hoặc bàn tròn, mentor nhập vai hoàn toàn.
- ▌ Kinh Dich Lens · hoangvantuan bundlePhân tích tình huống qua Kinh Dịch: 64 quẻ, Âm Dương, Ngũ Hành, thời, biến và đạo quân tử.
- ▌ Project Memory · hoangvantuan bundleBộ nhớ tri thức cấp dự án tự cải tiến với 3 thao tác capture/consolidate/recall, lưu vào memory/ ở gốc repo.
- ▌ Speech To Text · hoangvantuan bundleChuyển file audio/video thành text kèm timestamps qua Soniox API, hỗ trợ 60+ ngôn ngữ và xuất SRT.
- ▌ Substack Tools · hoangvantuan bundleQuản lý bài viết Substack qua CLI (draft, schedule, publish, list, sections) và scan/crawl newsletter khác.
- ▌ Work Explainer · hoangvantuanGiải thích công việc đã làm thành tài liệu học sâu theo framework 9 bước (cách tiếp cận, đánh đổi, sai lầm, bài học).
- ▌ Anti AI Writing · hoangvantuanBộ quy tắc viết tiếng Việt không giống AI: blacklist từ/cụm buzzword, cấu trúc câu thuần Việt, chấm câu và tone có ý kiến.
- ▌ M365 Sharepoint · hoangvantuan bundleSharePoint Online via the m365 CLI: a group/team's Shared Documents, site files and folders, lists, list items, permissions, and site creation.
- ▌ Meeting Minutes · hoangvantuan bundleTạo biên bản họp hoặc phân tích hành vi giao tiếp từ transcript/ghi chú (decisions, action items, speaking ratio, patterns).
- ▌ Problem Solving · hoangvantuan bundleKỹ thuật giải quyết vấn đề có hệ thống khi bị tắc: simplification cascades, collision-zone, meta-pattern, inversion và scale game.
- ▌ Game Theory Lens · hoangvantuan bundlePhân tích chủ đề qua lăng kính Lý thuyết Trò chơi: người chơi, payoff, chiến lược, cân bằng và cơ chế.
- ▌ Nhat Di Quan Chi · hoangvantuan bundlePhân tích quyết định/vấn đề theo tư duy Đông phương tổng hợp của Thu Giang Nguyễn Duy Cần (Thuật Tư Tưởng, Dịch Lý, Lão Trang) qua 4 giai đoạn.
- ▌ Planning Content · hoangvantuan bundlePhân tích tài liệu nguồn (topic, notes, URL, PDF/DOCX/EPUB/YouTube) và lên outline ý chính cho từng bài.
- ▌ Prompt Generator · hoangvantuan bundleTạo hoặc cải tiến prompt chất lượng cao bằng meta-prompting với task decomposition, expert personas và verification checklist.
- ▌ Systems Thinking · hoangvantuan bundlePhân tích tư duy hệ thống theo framework Donella Meadows: system map, stocks/flows, feedback loops, traps và leverage points.
- ▌ Workshop Builder · hoangvantuan bundleThiết kế workshop theo Backwards Design + 4Cs + Kirkpatrick qua 5 giai đoạn Vision, Design, Prepare, Deliver, Follow-up.
- ▌ Prompt Engineering · hoangvantuanTài liệu tham khảo về prompt engineering: few-shot, chain-of-thought, template systems, system prompt và agent prompting.
- ▌ Proposal Generator · hoangvantuan bundleTạo proposal/đề án dự án hoàn chỉnh gồm research, business case, technical solution, ROI, timeline và pricing (Markdown/Word/pitch deck).
- ▌ Youtube Transcript · hoangvantuan bundleTải transcript/phụ đề từ YouTube video qua yt-dlp và convert VTT sang plain text sạch.
- ▌ Prompt Generator V2 · hoangvantuan bundleTạo prompt nâng cao theo framework KERNEL (Context, Task, Constraints, Format, Verification), hỗ trợ prompt chaining.
- ▌ Skill Auto Improver · hoangvantuan bundleAudit và cải tiến skill Claude Code: chấm điểm chất lượng, phát hiện anti-pattern, đề xuất refactor và đo trước/sau.
- ▌ Creative Thought Partner · hoangvantuanĐối tác tư duy sáng tạo giúp brainstorm, tìm pattern, nghịch lý và đặt tên cho ý tưởng qua đối thoại.